SỞ GD – ĐT LÂM ĐỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CĐSP ĐÀ LẠT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÁC HỆ - NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2009
|
TT
|
- Hệ đào tạo.
- Ngành đào tạo.
|
Mã trường/ ngành
|
Khối
xét tuyển
|
Ghi chú
|
|
I
|
Hệ Đại học sư phạm Công nghệ
|
SPK
|
|
1. Hệ Đại học sư phạm công nghệ liên kết với trường Đại học sư phạm Kỹ thuật TP.HCM và do trường Đại học sư phạm Kỹ thuật TP.HCM cấp bằng tốt nghiệp “KỸ SƯ” hệ chính quy tập trung.
- 02 năm đại cương học tại trường CĐSP Đà Lạt, 2,5 chuyên ngành học tại trường Đại học sư phạm Kỹ thuật TP.HCM.
- Sinh viên theo học không phải đóng học phí.
2. Các ngành Âm nhạc, Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non sau khi thi Năng khiếu xong thí sinh phải nộp điểm các môn văn hóa, hạn cuối 10/9/2009.
(thí sinh đăng ký thẳng NV1 tại các trường Đại học không phải nộp vì các trường ĐH đã gửi điểm thi cho Trường)
|
|
1
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
114
|
A
|
|
2
|
Công nghệ Điện tử viễn thông
|
116
|
A
|
|
II
|
Hệ Cao đẳng
|
C42
|
|
|
a
|
Các ngành đào tạo sư phạm
|
|
|
|
1
|
SP Toán học
|
01
|
A
|
|
2
|
SP Tin học
|
02
|
A
|
|
3
|
SP Sinh học – Kinh tế gia đình
|
03
|
B
|
|
4
|
SP Ngữ văn
|
04
|
C
|
|
5
|
SP Địa lý – Lịch sử
|
05
|
C
|
|
6
|
SP tiếng Anh
|
06
|
D1
|
|
7
|
SP Âm nhạc
|
07
|
N
|
|
8
|
Giáo dục Thể chất
|
08
|
T
|
|
9
|
Giáo dục Tiểu học
|
09
|
A, C, D1
|
|
10
|
Giáo dục Mầm non
|
10
|
M
|
|
b
|
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
|
|
|
|
1
|
Tin học
|
11
|
A
|
|
2
|
Thư viện – Thông tin
|
12
|
C, D1
|
|
3
|
Văn hóa – Du lịch
|
13
|
C, D1
|
|
4
|
Tiếng Anh thương mại – du lịch
|
14
|
D1
|
|
5
|
Công nghệ Sinh học
|
15
|
B
|
|
6
|
Công nghệ thiết bị trường học
|
16
|
A, B
|
HIỆU TRƯỞNG